Mục lục

Chia sẻ
Facebook
Twitter
LinkedIn
Email

Điều kiện du học THPT Canada 2026

Điều kiện du học THPT Canada

Để chuẩn bị tốt nhất cho kế hoạch du học du học THPT Canada, phụ huynh và học sinh cần nắm rõ các điều kiện cơ bản sau đây:

  • Điểm trung bình tối thiểu 6.5/10 trong 2-3 năm học gần nhất.
  • Các trường công lập không bắt buộc phải có chứng chỉ IELTS.
  • Gia đình cần chứng minh đủ khả năng chi trả cho ít nhất 1 năm học phí và sinh hoạt phí
  • Học sinh cần đáp ứng yêu cầu sức khỏe của Lãnh sự quán (không mắc bệnh truyền nhiễm)
  • Bắt buộc phải có người giám hộ hợp pháp tại Canada trong suốt thời gian học tập (cho học sinh dưới 18 tuổi).

Chi phí du học cấp 3 Canada bao nhiêu tiền?

Chi phí du học cấp 3 Canada bao nhiêu tiền?

Chi phí du học cấp 3 luôn là mối quan tâm hàng đầu của phụ huynh và học sinh. Dưới đây là phân tích chi tiết các khoản chi phí chính bạn cần dự trù khi cho con du học cấp 3 tại Canada:

Chi phí du học và sinh hoạt

Dưới đây là tóm tắt tinh gọn các khoản chi phí chính bạn cần chuẩn bị cho một năm du học tại Canada, giúp bạn và gia đình có một kế hoạch tài chính rõ ràng.

Chi phí (ước tính):

  • Khóa tiếng Anh: 1,000 – 3,000 CAD/tháng (khoảng 18,5 – 55,5 triệu VND)
  • Trung học Công lập: 14,000 – 18,000 CAD/năm (khoảng 260 – 335 triệu VND)
  • Trung học Tư thục: 20,000 – 40,000+ CAD/năm (khoảng 370 – 740 triệu VND)
  • Cao đẳng: 14,000 – 20,000 CAD/năm (khoảng 260 – 370 triệu VND)
  • Đại học: 20,000 – 40,000 CAD/năm (khoảng 370 – 740 triệu VND)
  • Sau Đại học: 15,000 – 30,000 CAD/năm (khoảng 277 – 555 triệu VND)

Chi phí sinh hoạt (1 năm):

  • Bao gồm Homestay/Ký túc xá, ăn uống, đi lại…: ~ 10,000 – 15,000 CAD (khoảng 185 – 280 triệu VND)

Các chi phí ban đầu (Một lần):

  • Bao gồm phí xin trường, xin visa, sinh trắc học, khám sức khỏe, vé máy bay & phí giám hộ 2,000 – 3,000 CAD (khoảng 45 – 75 triệu VND)

Với kinh nghiệm từ Yes Study, để tiết kiệm chi phí, bạn có thể cân nhắc: chọn các trường công lập ở những tỉnh bang hoặc thành phố nhỏ hơn, tích cực tìm kiếm và nộp hồ sơ xin học bổng, lựa chọn hình thức ở homestay thay vì ký túc xá, tự chuẩn bị một số bữa ăn, và tận dụng tối đa hệ thống phương tiện công cộng.

Một số trường THPT tại Canada khác để bạn tham khảo

DANH SÁCH TRƯỜNG THPT TẠI CANADA
Bang Thành phố Tên trường Học phí/năm
TRƯỜNG TƯ THỤC
ON Toronto Uper Madition College High School 15,500 CAD – 19.500 CAD
Niagara Royal Elite International Academy 14,500 CAD
Toronto FH International School 18,000 CAD (Học bổng 50%)
Toronto Urban International School 16,350 CAD (Học bổng 30%)
Markham Westfield Secondary School 21,000 CAD (Học bổng 8,000CAD)
North York Brooklyn College 14800 CAD
Toronto Imperial College of Toronto NA
Toronto Bond International College 18800 CAD
Toronto Fieldstone Day School 22,730 – 23,335 CAD
Toronto Blyth Academy 17,925 – 20,675 CAD
Hamilton Hillfield Strachallan College 35919 CAD
Waterloo St. John’s-Kilmarnock School CAD 55,900 (Boarding)
Markham Town Centre Private High School Around CAD 1,700/Month
 Oakville Maclachlan College 24,800 – 29,000 CAD
Toronto Braemar College 12880 CAD
Toronto Metropolitan Preparatory Academy 26500 CAD
Mississauga Mentor College 19,660 – 21,660 CAD
Kingston Leahurst College 25,800 – 31,000 CAD
Toronto Hudson College 15000 CAD
Markham J.Addison School 18200 CAD
Kitchener Rockway Mennonite Collegiate 15580 CAD
Cavan Monaghan Crestwood High School NA
Collingwood Pretty River Academy NA
BC Glenlyon Norfolk School 27,150 – 31,175 CAD
Pattison High School 17,000 (2 kì) – 23,280 CAD (3 kì)
St.John’s International School 12,600 – 18,700 CAD
Century High School 13,050 – 19,325 CAD
Surrey Christian School 16750 CAD
St. Andrew’S Regional 14,450 -15,950 CAD
Bodwell High School ( nội trú) 38000 CAD
The High School at Vancouver Island University 16350 CAD
Aspengrove School Family boarding  36,940  – 39,150 CAD
The Westside School 19000 CAD
Maple Academy CAD 4, 200 for 400 hours
St. Edmund’s Elementary School CAD 130.40 –  171.15/Day
Maple Ridge Christian School NA
Elmwood School 24350 CAD
Vancouver Vancouver Formosa Academy 13.800 CAD
Vancouver Columbia College 11,960 CAD/24 tín chỉ
QC Kells Academy 16000 CAD
The Sacred Heart School of Montreal 33492 CAD
St George’s School of Montreal 26096 CAD
SK Luther College 18170 CAD
MB The Collegiate at The University of Winnipeg 14250 CAD
Mennonite Brethren Collegiate Institute 13000 CAD
TRƯỜNG NỘI TRÚ (TỔNG CHI PHÍ/NĂM)
SK Wilcox Athol Murray College of Notre Dame 41,250 CAD
ON Lakefield Lakefield College School 65400 CAD
Cobourg William School 35,950 CAD
Hamilton Columbia Inernational College CAD 2,300 per course
Toronto TAIE International Institute 29,200 CAD
Mississauga Bronte College 31,950 CAD
Newmarket Pickering College 61570 CAD
Catharines Ridley College 63700 CAD
Aurora St. Andrew’s School 66375 CAD
BC Vancouver St. George’s School (All boys) 64,840 CAD
Victoria St. Margaret’s School (All girls) 55490 CAD
Victoria St. Michaels University School 66480 CAD
QC Stanstead Stanstead College 63000 CAD
TRƯỜNG CÔNG LẬP
BC Vancouver Vancouver School Board CAD 14500
Vancouver West Vancouver School District CAD 15400
Surrey Surrey School District CAD 13500
Burnaby Burnaby School District CAD 14000
Victoria Victoria Int’l High School CAD 14000
Coquitlam Coquitlam School District CAD 15000
Victoria Sooke School District CAD 12500
New Westminster New Westminster School District 40 CAD 14000
Chilliwack Chilliwack School District CAD 10450
Duncan Cowichan Valley School District 79 CAD 13000
Richmond School District No.38 (Richmond) CAD 15200
Squamish School District 48 (Sea to Sky) CAD 12000
Abbostford School District No.34 (Abbostford) CAD 13450
 Vancouver North Vancouver School District CAD 14000
Saanich Saanich School District CAD 12750
Delta Delta School District CAD 13000
Nanaimo School District 68 (Nanaimo-Ladysmith) CAD 12000
Vernon School District #22 (Vernon) CAD 12600
Langley Langley School District CAD 13500
Campbell River Campbell River Schools CAD 12500
Kamloops School District No. 73 (Kamloops/Thompson) NA
Nelson Kootenay Lake School District CAD 13000
Kelowna School District No.23 (Central Okanagan) CAD 13000
Mission Mission Public Schools CAD 12000
Maple Ridge Maple Ridge-Ritt Meadows School District#42 CAD 23,900 (All in)
Courtenay Comox Valley School District #71 CAD12750
Fort St John School District # 60/Peace River North CAD 12900
SK Saskatoon Saskatoon Public Schools CAD11,500
Saskatoon Greater Saskatoon Catholic Schools CAD 12500
MB Winnipeg Louis Riel School Division CAD 11000
Winnipeg Pembina Trails School Division CAD 11000
Morden Western School Division CAD 11000
Warman Prairie Spirit School District NA
Winnipeg St. James-Assiniboia School Division CAD11000
Winnipeg River East Transcona School Division CAD 11000
ON Kingston Limestone District School Board CAD 12800
Guelph Upper Grand District School Board CAD 13000
Toronto Toronto District School Board CAD 14000
Aurora York Region District School Board ​CAD13,750
Waterloo Waterloo Catholic District School Broad CAD 13900
Ottawa Ottawa-Carleton District School Board CAD 13000
Mississauga Peel District School Board CAD 14000
Windsor Windsor-Essex Catholic District School Board CAD 11920
Toronto Toronto Catholic District School Board CAD 13500
Burlington Halton Catholic District School Board CAD 13500
Burlington Halton District School Board CAD 13500
York York Catholic District School Board CAD 13750
Windsor Greater Essex County District School Board CAD 12000
Hamilton Hamilton- Wentworth District School Board CAD 13300
Midhurst Simcoe County District School CAD 12500
Napanee Algonquin and Lakeshore Catholic District School Board CAD 12500
St. Catharines District School Board of Niagara CAD 13000
Belleville Hastings and Prince Edward District School Board CAD 12000
London London District Catholic School CAD 13800
Ottawa Etudiants Internationaux du Conseil de I’ Est de I’Ontario CAD 13200
London Thames Valley District School Board CAD 13500
QC Montreal English Montreal School Board CAD 9000
Montreal Lester  B. Pearson School Board CAD 12000
Québec Central Quebec School Board CAD 12000
Laval Sir Wilfrid Laurier School Board NA
AB Edmonton Edmonton Public Schools CAD 12000
Calgary Calgary Board of Education CAD11500
Edso Grand Yellowhead Public School Division CAD 9500
Camrose Battle River School Division #31 CAD 10400
Edmonton Edmonton Catholic Schools CAD 11000
Vulcan Palliser Regional Schools CAD 12150
Grande Prairie Grande Prairie Public School District CAD 11000
Calgary Calgary Catholic School District CAD 12000
Strathmore Golden Hills School Division No. 75 CAD 12430
Lethbridge Lethbridge School District No. 51 CAD 11000
NB Fredericton Anglophone West School District CAD 13365

 

Nhận bản tin hàng tuần

Chìa khóa du học sẽ cập nhật cho bạn các thông tin mới nhất về du học, học bổng, kinh nghiệm du học vào hàng tuần.
 

Cùng chủ đề

Muốn đậu công lập Séc dễ dàng, sinh viên Việt Nam nên tập trung vào Nhóm Xã hội – Giáo dục – Ngôn ngữ và Nhóm Kinh tế – Quản trị – Du lịch.